trung tâm kế toán hà nội


Mã số thuế Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Cốc San Mã số thuế: 5300755829 Địa chỉ: Số nhà 004, Ngõ 288 Xuân Diệu, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
 
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Cốc San
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên
Mã số thuế: 5300755829 
Địa chỉ: Số nhà 004, Ngõ 288 Xuân Diệu, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Chiến
Ngày cấp giấy phép: 09/08/2018
Ngày hoạt động: 09/08/2018
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2599  
2 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn 25991
3 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu 25999
4 Sản xuất linh kiện điện tử   26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính   26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông   26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng   26400
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 26510
9 Sản xuất đồng hồ   26520
10 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 26600
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học   26700
12 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học   26800
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210  
14 Xây dựng công trình đường sắt   42101
15 Xây dựng công trình đường bộ   42102
16 Xây dựng công trình công ích   42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác   42900
18 Phá dỡ   43110
19 Chuẩn bị mặt bằng   43120
20 Lắp đặt hệ thống điện   43210
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663  
22 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến   46631
23 Bán buôn xi măng   46632
24 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi   46633
25 Bán buôn kính xây dựng   46634
26 Bán buôn sơn, vécni   46635
27 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh   46636
28 Bán buôn đồ ngũ kim   46637
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng   46639
30 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
31 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
32 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
34 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
35 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
36 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
37 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
38 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
39 Vận tải đường ống   49400
40 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110  
41 Hoạt động kiến trúc   71101
42 Hoạt động đo đạc bản đồ   71102
43 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước   71103
44 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác   71109
45 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật   71200
46 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
47 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72200
48 Quảng cáo   73100
49 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận   73200
50 Hoạt động thiết kế chuyên dụng   74100
51 Hoạt động nhiếp ảnh   74200

 


Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn